省略

shěng lüè tỉnh lược

Hán Việt: tỉnh lược · Pinyin: shěng lüè

Tổng quan

bỏ qua | một sự bỏ sót

Cấu tạo: (tỉnh) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ qua | một sự bỏ sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處事簡略隨便。《三國志.卷四五.蜀書.鄧張宗楊傳.楊戲》:「戲性雖簡惰省略,未嘗以甘言加人,過情接物。」 2.省去、略去。如:「上文可以省略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗疏;简略; 删节;省除。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗疏;简略。 2.删节;省除。

Eng

  • CC-CEDICT to leave out|an omission
  • Cihui to leave out; an omission

ja

  • JMdict omission|leaving out|abbreviation|abridgment|abridgement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减少 · 删除 · 简略 · 节减 · 节略

Từ trái nghĩa

详尽