判事

pàn shìphán sự

Hán Việt: phán sự · Pinyin: pàn shì

Tổng quan

Xét việc, lo việc — Viên chức xem xét các công việc thông thường tại một cơ quan nhà nước. Ta vẫn gọi là Thầy phán, ông phán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓审理﹑裁决狱讼。唐代官吏考绩,有"四善二十七最"名目,其六为判事之最。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

審理、裁決訴訟。《新唐書.卷四六.百官志一》:「決斷不滯,與奪合理,為判事之最。」唐.白居易〈得景為縣官判事案成後自覺有失請舉牒追改刺吏不許欲科罪景云令式有文〉:「先迷後覺,判事雖不三思; 苟有必知,牒舉明無二過。」

Cấu tạo: 判 (phán) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 判事 pànshì v.o. judge a case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審理、裁決訴訟。《新唐書.卷四六.百官志一》:「決斷不滯,與奪合理,為判事之最。」唐.白居易〈得景為縣官判事案成後自覺有失請舉牒追改刺吏不許欲科罪景云令式有文〉:「先迷後覺,判事雖不三思; 苟有必知,牒舉明無二過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓审理﹑裁决狱讼。唐代官吏考绩,有"四善二十七最"名目,其六为判事之最。

Eng

  • JMdict judge
  • JMdict judiciary
  • Cihui 判事 pànshì v.o. judge a case

ja

  • JMdict 判事(はんじ)

other

  • Nguồn khác Viên chức xem xét các công việc thông thường tại một cơ quan nhà nước. Ta vẫn gọi là Thầy phán, ông phán

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假