判例
phán lệ
Hán Việt: phán lệ · Pinyin: pàn lì
Tổng quan
án lệ ường lối xét đoán mà toà án đã dùng trong những vụ xét xử trước, nay cứ theo đó mà xét xử. phán lệ phán lệ ☆Đường lối xét đoán mà toà án đã dùng trong những vụ xét xử trước, nay cứ theo đó mà xét xử. phán lệ (những phán quyết đã có hiệu lực, có thể được coi là những tiền lệ, có khi chúng được coi ngang như là pháp luật)。已經生效的判決,法院在判決類似案件時可以援用為先例,這種被援用的先例叫做判例。判例有時具有與 法律同等的效力。
Nghĩa
Việt
- Cihui án lệ ường lối xét đoán mà toà án đã dùng trong những vụ xét xử trước, nay cứ theo đó mà xét xử. phán lệ phán lệ ☆Đường lối xét đoán mà toà án đã dùng trong những vụ xét xử trước, nay cứ theo đó mà xét xử. phán lệ (những phán quyết đã có hiệu lực, có thể được coi là những tiền lệ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指判決的先例。法院對訴訟案件所為的判決,在以後遇有相同或類似案件時,仍引用此判決而為判決。則此一判決,即稱為「判例」。也稱為「判決例」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院可以援引为审理同类案件的法律依据的判决和裁定。在某些国家对具体案件作出的判决和裁定可因法院多次援引而被赋予一般法律规范的性质。在英国,判例是法的主要表现形式。在我国,法院对同类案件所作的判决和裁定只能作为审理案件的参考,不能作为法律依据。
Eng
- CC-CEDICT judicial precedent
- Cihui 判例 ànlì* n. legal/judicial precedent
ja
- JMdict judicial precedent|leading case|prior case