判官

pàn guānphán quan

Hán Việt: phán quan · Pinyin: pàn guān

Tổng quan

phán quan (chức quan phụ tá quan địa phương, xử lí công vụ thời Đường Tống, theo mê tín thì xem chức quan này là thuộc hạ của Diêm Vương, quyết định sự sống chết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐宋时期辅助地方长官处理公事的人员; 迷信传说中指阎王手下掌管生死簿的官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。唐代設置,為輔佐節度使、觀察使的官吏。宋沿此制。 2.民間神話傳說中輔佐閻王、執管生死簿的冥官。《西遊記》第一一回:「今在陰司,得受酆都掌案判官。」《儒林外史》第三回:「罷麼!胡老爹!你每日殺豬的營生,白刀子進去,紅刀子出來,閻王也不知叫判官在這簿子上記了你幾千條鐵棍。」

Cấu tạo: 判 (phán) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan tòa (thời nhà Đường và Tống)
  • Cihui phán quan trong truyền thuyết
  • Tần suất từ quan tòa (thời nhà Đường và Tống) , phán quan trong truyền thuyết; phán quan (chức quan phụ tá quan địa phương, xử lí công vụ thời Đường Tống, theo mê tín thì xem chức quan này là thuộc hạ của Diêm Vương, quyết định sự sống chết); phán quan
  • Biên soạn 1. presiding judge 2. <trad.> department chief 3. judge in Hades M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。唐代設置,為輔佐節度使、觀察使的官吏。宋沿此制。 2.民間神話傳說中輔佐閻王、執管生死簿的冥官。《西遊記》第一一回:「今在陰司,得受酆都掌案判官。」《儒林外史》第三回:「罷麼!胡老爹!你每日殺豬的營生,白刀子進去,紅刀子出來,閻王也不知叫判官在這簿子上記了你幾千條鐵棍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋时期辅助地方长官处理公事的人员; 迷信传说中指阎王手下掌管生死簿的官。

Eng

  • JMdict judge
  • JMdict magistrate
  • JMdict 3rd grade official (ritsuryō system)
  • JMdict assistant district officer
  • JMdict inspector
  • Cihui magistrate (during Tang and Song dynasties); mythological underworld judge
  • Tần suất từ n. 1. presiding judge 2. <trad.> department chief 3. judge in Hades M:²wèi

ja

  • JMdict 判官(はんがん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

判事 · 判令 · 判例 · 判傳 · 判决 · 判刑 · 判别 · 判处