判明

pàn míng phán minh

Hán Việt: phán minh · Pinyin: pàn míng

Tổng quan

phân biệt | làm rõ

Cấu tạo: (phán) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt | làm rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分辨清楚。如:「法官要判明案情,勿縱勿枉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨别清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨别清楚。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish|to ascertain
  • Cihui to distinguish; to ascertain

ja

  • JMdict establishing|proving|ascertaining|identifying|confirming