判書

pàn shū phán thư

Hán Việt: phán thư · Pinyin: pàn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (phán) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周代稱合同、契約字據。《周禮.秋官司寇.朝士》:「凡有責者,有判書以治則聽。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「明白約束,以備情偽,字形半分,故周稱『判書』。」

Eng

  • Cihui 判書 ànshū n. <law> written arraignment; judgment; verdict M:¹zhāng/¹fèn