判正
phán chánh
Hán Việt: phán chánh · Pinyin: pàn zhèng
Tổng quan
ét định điều phải trái. phán chính phán chính ☆Xét định điều phải trái.
Nghĩa
Việt
- Cihui ét định điều phải trái. phán chính phán chính ☆Xét định điều phải trái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 決斷是非曲直。《後漢書.卷六二.荀韓鍾陳列傳.陳寔》:「寔在鄉閭,平心率物,其有爭訟,輒求判正,曉譬曲直,退無怨者。」四庫全書本.明.凌廸知《萬姓統譜.卷三二.下平聲.曹姓》:「性資聰敏,處事果決,鄉里曲直,悉求判正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 评定;评断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.评定;评断。