判處

pàn chǔphán xử

Hán Việt: phán xử · Pinyin: pàn chǔ

Tổng quan

phán xử; phán; tuyên án; kết án

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓法庭依照法律对触犯刑律者的审理和裁决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法院所作的判決處分。如:「他因通敵叛國,被判處無期徒刑。」

Cấu tạo: 判 (phán) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên án
  • Tần suất từ phán; tuyên án; kết án; phán xử: phán xử/phán/tuyên án/kết án
  • Biên soạn v. sentence; condemn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院所作的判決處分。如:「他因通敵叛國,被判處無期徒刑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓法庭依照法律对触犯刑律者的审理和裁决。

Eng

  • Cihui to sentence; to condemn
  • Tần suất từ v. sentence; condemn , Zuìfàn bèi ∼ sān nián ²túxíng. The criminal was sentenced to 3-year imprisonment

Đức

  • Handedict verurteilen

Từ liên quan

Gần nghĩa

判事 · 判令 · 判例 · 判傳 · 判決 · 判刑 · 判別 · 判官