判讀

pàn dú phán độc

Hán Việt: phán độc · Pinyin: pàn dú

Tổng quan

diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.) | phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)

Cấu tạo: (phán) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.) | phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院判決的文書。如:「被告屏氣凝神地聆聽法院的判讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用已知的视觉信息符号来判断新获得的视觉信息的含义:卫星照片~|通过图像分析,把断层的活动性质~出来。

Eng

  • CC-CEDICT to interpret (a visual document, a medical exam, an historical event etc)|to analyze data (from a chip, a black box etc)
  • Cihui to interpret (a visual document, a medical exam, an historical event etc); to analyze data (from a chip, a black box etc)