别事

biệt sự

Hán Việt: biệt sự

Tổng quan

iệc riêng — Việc ở ngoài nhiệm vụ. biệt sự biệt sự ☆Việc riêng — Việc ở ngoài nhiệm vụ.

Cấu tạo: (biệt) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc riêng — Việc ở ngoài nhiệm vụ. biệt sự biệt sự ☆Việc riêng — Việc ở ngoài nhiệm vụ.

ja

  • JMdict another affair|mishap