別使

biệt sử

Hán Việt: biệt sử

Tổng quan

Người đại diện vua hoặc chính phủ, tới nước ngoài để lo một việc riêng. Cũng gọi là Đặc sứ

Cấu tạo: 别 (biệt) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đặc sứ

Eng

  • JMdict special messenger
  • JMdict another messenger

ja

  • JMdict 別使(べっし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动