別室

biệt thất

Hán Việt: biệt thất

Tổng quan

Cấu tạo: (biệt) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà riêng, ở xa nhà chính, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi — Chỉ người vợ bé, như Biệt phòng 別房. biệt thất biệt thất ☆Nhà riêng, ở xa nhà chính, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi — Chỉ người vợ bé, như Biệt phòng 別房.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.他室,另一間房舍。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「遺詔無起寑廟,藏主於光烈皇后更衣別室。」《東周列國志》第四九回:「昭姬痛其子死於非命,日夜悲啼。懿公惡之,乃囚於別室,節其飲食。」 2.妾。《北史.卷一四.后妃傳下.齊彭城太妃尒朱氏傳》:「彭城太妃尒朱氏,榮之女,魏孝莊后也。神武納為別室。」《新五代史.卷一五.唐明宗家人傳.明宗和武憲皇后曹氏傳》:「是時,明宗夏夫人已卒,方求別室,有言王氏於安重誨者,重誨以告明宗而納之。」

Eng

  • Cihui 別室 biéshì n. 1. another room M:¹jiān 2. concubine

ja

  • JMdict separate room|another room|special room|concubine (of a noble)