別房

bié fáng biệt phòng

Hán Việt: biệt phòng · Pinyin: bié fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (biệt) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòng dành riêng vào việc gì — Chỉ người vợ bé. biệt phòng biệt phòng ☆Phòng dành riêng vào việc gì — Chỉ người vợ bé.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.另一間房舍。《紅樓夢》第五七回:「說著,便起身攜了針線,進別房去了。」 2.妾,側室。明.何良俊《世說新語補.卷二○.惑溺》:「謝太傅劉夫人性忌,不令公有別房。」