別提
biệt đề
Hán Việt: biệt đề · Pinyin: bié tí
Tổng quan
miễn bàn: khỏi phải nói/khỏi bàn/còn phải nói
Nghĩa
Việt
- Cihui miễn bàn; khỏi phải nói; khỏi bàn; còn phải nói。表示程度之深不必細說。 你那個高興勁兒啊,就別提了 nỗi vui mừng ấy của anh ta đấy à, khỏi phải nói.
- Cihui miễn bàn: khỏi phải nói/khỏi bàn/còn phải nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不要說。如:「別提這檔事了!怪難為情的!」《紅樓夢》第六四回:「老太太跟前,別提我和你一同來的。」
Eng
- Cihui 別提 iétí* v.p. 1. don't mention 2. no need to mention | Xué Hànzì ∼ duō huā gōngfu la. Learning characters is indescribably time-consuming.