别时
biệt thì
Hán Việt: biệt thì
Tổng quan
BIỆT THỜI Ngày khác, khi khác. Thời gian khác thích hợp hơn hiện tại. Nam Tuyền trong TĐT q. 16 ghi: 云嵒便問:作摩生是異類中行?藥山云:我今日困,汝且去,別時來. Vân Nham liền hỏi: Thế nào là đi trong dị loại? Dược Sơn đáp: Hôm nay ta khó ở, khi khác đến.
Nghĩa
Việt
- Cihui BIỆT THỜI Ngày khác, khi khác. Thời gian khác thích hợp hơn hiện tại. Nam Tuyền trong TĐT q. 16 ghi: 云嵒便問:作摩生是異類中行?藥山云:我今日困,汝且去,別時來. Vân Nham liền hỏi: Thế nào là đi trong dị loại? Dược Sơn đáp: Hôm nay ta khó ở, khi khác đến.
ja
- JMdict another time|time of separation