別業

biệt nghiệp

Hán Việt: biệt nghiệp

Tổng quan

biệt thự: vi-la

Cấu tạo: (biệt) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài sản vườn ruộng ở xa nhà. biệt nghiệp biệt nghiệp ☆Tài sản vườn ruộng ở xa nhà. biệt nghiệp (術語)對於總業之語。眾生殊別之業因也,隨而眾生感各異之果。☸ biệt thự; vi-la。別墅。
  • Cihui biệt thự: vi-la

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本宅之外,在風景優美的地方,所建供遊憩的園林房舍。《文選.石崇.思歸引序》:「晚節更樂放逸,篤好林藪,遂遁於河陽別業。」唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「別業居幽處,到來生隱心。」也稱為「別墅」。 2.佛教用語。各別的業報。指同類眾生中,因各自不同的業力,造成不同的果報。相對於共業而言。《起世經》卷二:「然於其中,更有別業,受極重苦。」

Eng

  • Cihui 別業 iéyè n. <wr.> villa

ja

  • JMdict villa|another line of work