别白
biệt bạch
Hán Việt: biệt bạch
Tổng quan
hân ra cho rõ ràng, không lẫn lộn. biệt bạch biệt bạch ☆Phân ra cho rõ ràng, không lẫn lộn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hân ra cho rõ ràng, không lẫn lộn. biệt bạch biệt bạch ☆Phân ra cho rõ ràng, không lẫn lộn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.辨別明白。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「辭不別白,指不分明。」唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「皇帝正直,別白善否。」 2.駁斥、辯白。《醒世姻緣傳》第九回:「但一來不敢別白那珍哥,二來只道那計氏是降怕了的。」