別管

bié guǎn biệt quản

Hán Việt: biệt quản · Pinyin: bié guǎn

Tổng quan

bất kể (ai, cái gì, v.v.) 連 bất kể; bất luận; cho dù; bất cứ; dù。跟'無論'相同。 別管是誰,一律按原則辦事。 cho dù là ai chăng nữa, cũng đều phải làm theo nguyên tắc.

Cấu tạo: (biệt) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể (ai, cái gì, v.v.) 連 bất kể; bất luận; cho dù; bất cứ; dù。跟'無論'相同。 別管是誰,一律按原則辦事。 cho dù là ai chăng nữa, cũng đều phải làm theo nguyên tắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不要理睬、干涉。如:「別管閒事!」《紅樓夢》第六○回:「別管他們,讓他們鬧去,看怎麼開交。」 2.不管、無論。如:「別管是誰的案子,一律按規定辦理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无论:~是谁,一律按规章办事。

Eng

  • CC-CEDICT no matter (who, what etc)
  • Cihui no matter (who, what etc)