別裁
biệt tài
Hán Việt: biệt tài · Pinyin: bié cái
Tổng quan
tuyển chọn: chọn lọc
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển chọn; chọn lọc (thường làm tên tập thơ hoặc tập nhạc)。鑒別裁定優劣,決定取舍(多用作詩歌選本的名稱,如清·沈德潛編有《唐詩別裁集》、《明詩別裁集》等)。
- Cihui tuyển chọn: chọn lọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.區別取捨。現多指詩歌的選本。如清沈德潛有《唐詩別裁》、《明詩別裁》、《五朝詩別裁》。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之六:「別裁偽體親風雅,轉益多師是汝師。」 2.特別的體裁。如:「詞有別裁,與詩不同。」 3.別出心裁。清.梁章鉅《退庵隨筆.卷一七.讀子》:「則焦氏之書,亦具有別裁。」
Eng
- Cihui 別裁 biécái attr. 1. selected (poems/etc.) 2. special style/conception