別趣
biệt thú
Hán Việt: biệt thú
Tổng quan
rất thích thú: đặc biệt thích
Nghĩa
Việt
- Cihui rất thích thú; đặc biệt thích。特殊的意趣。
- Cihui rất thích thú: đặc biệt thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特殊的情趣。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辯》:「詩有別趣,非關理也。」
Eng
- Cihui 別趣 iéqù n. special interest and charm
ja
- JMdict deep interest