別館
biệt quán
Hán Việt: biệt quán
Tổng quan
biệt quán: hành cung/biệt thự/vi-la/nhà khách
Nghĩa
Việt
- Cihui hà ở các địa phương, để vua ghé tới nghỉ ngơi. biệt quán biệt quán ☆Nhà ở các địa phương, để vua ghé tới nghỉ ngơi. 1. hành cung; biệt quán (cung điện vua chúa dùng khi vi hàng ngoài cung điện chính ở kinh thành ra)。帝王在京城主要宮殿以外的備巡幸用的宮室;離宮別館。 2. biệt thự; vi-la。別墅。 3. nhà khách。招待…
- Cihui biệt quán: hành cung/biệt thự/vi-la/nhà khách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本宅以外,另外購建的房屋。《文選.司馬相如.上林賦》:「於是乎離宮別館,彌山跨谷,高廊四注,重坐曲閣。」也稱為「別墅」。 2.旅館。北周.庾信〈哀江南賦.序〉:「三日哭于都亭,三季囚于別館。」
Eng
- Cihui 別館 biéguǎn n. villa
ja
- JMdict annex (to a building)|annexe|extension|supplementary building