別體

biệt thể

Hán Việt: biệt thể

Tổng quan

biến thể: dị thể

Cấu tạo: (biệt) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hể riêng, không giống các thể khác. biệt thể biệt thể ☆Thể riêng, không giống các thể khác. 1. biến thể (thư pháp)。書法上指從舊字體變出來的新字體。 2. dị thể (của chữ Hán)。漢字的異體。
  • Cihui biến thể: dị thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 另一種體式風格。《南史.卷三九.列傳.劉勔》:「兼善草隸,自以書似父,乃變為別體。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「言中理準,譬射侯中的,二名雖殊,即議之別體也。」

Eng

  • Cihui 別體 iétǐ n. 1. different style 2. variant form of a Chinese character 3. <lg.> variant