刨刀

bào dāobào đao

Hán Việt: bào đao · Pinyin: bào dāo

Tổng quan

dụng cụ bào

新华 · Tân Hoa Đại lục

刨床上用的刀具,结构跟车刀相似; 木工用的机械刨的刀具,片状,扁长; 刨子上刮削木料的部分。也叫刨刃儿。

Cấu tạo: 刨 (bào) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dao bào
  • VietPhrases dao máy bào
  • Tần suất từ cái bào; dụng cụ bào; dao máy bào
  • Biên soạn planer tool M:¹bǎ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刨床上用的刀具,结构跟车刀相似; 木工用的机械刨的刀具,片状,扁长; 刨子上刮削木料的部分。也叫刨刃儿。

Eng

  • Cihui planing tool
  • Tần suất từ n. <mach.> planer tool M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Hobeleisen, Hobel

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀