刨
bào
Hán Việt: bào · Pinyin: bào
Tổng quan
bào của thợ mộc bào (gỗ) bào mỏng gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.) đào khai quật (tục) loại trừ không tính khấu trừ trừ đi biến thể của 刨[bao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Hán Việt | bào |
| Quảng Đông | paau4 |
| Nhật Bản | KEZURU |
| Hàn Quốc | PHO |
| Chú âm | ㄆㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brau |
| Phản thiết | 蒲交切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giẫy. Như {bào phần} [刨墳] giẫy mả.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bao [Eng: carpenter's plane; plane, level; [páo] dig]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 削刮成碎屑。通「鉋」。如:「刨皮」、「刨木頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刨 刨子 刨床”的简称 刨 用刨子或刨床刮平木材或钢材等 刨床 用于金属材料的平面加工和各种直线的成型面的加工的一种机床 刨子上的木制部分 刨刀 刨光 刨花 刨花板 刨 bào ①刨子或刨床,刮平木材或金属材料的工具牛头~。 ②用刨子或刨床刮平木料或金属材料等~木板。又见páo。 刨páo ⒈挖掘~地。~花生。 ⒉减,除去~去三人,还有五人。十天~去七天,只剩三天了。
Eng
- CC-CEDICT carpenter's plane|to plane (woodwork)|to shave off|to peel (with a potato peeler etc)
- CC-CEDICT to dig|to excavate|(coll.) to exclude|not to count|to deduct|to subtract
- CC-CEDICT variant of 刨[bao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】蒲交切,音胞。削也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鉋 · 鉋