刨根
bào căn
Hán Việt: bào căn · Pinyin: páo gēn
Tổng quan
nghĩa đen: đào gốc | rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đào gốc | rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追根問底。如:「他凡事都要刨根究底。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to dig up the root|to get to the heart of (the matter)
- Cihui lit. to dig up the root; to get to the heart of (the matter)