利亮

lì liàng lợi lượng

Hán Việt: lợi lượng · Pinyin: lì liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lợi) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爽快、俐落。《醒世姻緣傳》第八六回:「不買點子什麼哄哄奶奶,爺爺也利亮起身麼?」也作「俐亮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无拖累; 妥当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无拖累。 2.妥当。