利人
lợi nhân
Hán Việt: lợi nhân · Pinyin: lì rén
Tổng quan
lợi nhân (術語)與利他同。無量壽經上曰:「自利利人,人我兼利。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi nhân (術語)與利他同。無量壽經上曰:「自利利人,人我兼利。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有利於他人。如:「他熱心公益,喜歡做些利人的事。」也作「利他」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对他人有利:无偿献血是一项~得己的社会公益活动。
Eng
- Cihui 利人 lìrén n. altruist