利刀
lợi đao
Hán Việt: lợi đao · Pinyin: lì dāo
Tổng quan
con dao sắc
銳利的刀器。《三國演義》第九○回:「喝令武士搜其身畔,果然各帶利刀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dao (vũ khí)
- Tần suất từ con dao sắc , dao (vũ khí); lợi đao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銳利的刀器。《三國演義》第九○回:「喝令武士搜其身畔,果然各帶利刀。」
Eng
- JMdict sharp sword
- Cihui sharp knife/knife (weapon)
- Tần suất từ sharp knife/knife (weapon)
ja
- JMdict 利刀(りとう)