利口

lì kǒu lợi khẩu

Hán Việt: lợi khẩu · Pinyin: lì kǒu

Tổng quan

hỉ sự nói giỏi, khôn khéo. lợi khẩu lợi khẩu ☆Chỉ sự nói giỏi, khôn khéo. 1. khéo nói; biết cách ăn nói。能說會道的嘴。 一張利口(也說利嘴)。 miệng khéo nói. 2. đã miệng; sướng miệng。爽口。 這幾道涼菜, 吃起來真利口。 mấy món xà-lách này ăn thiệt ngon.

Cấu tạo: (lợi) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự nói giỏi, khôn khéo. lợi khẩu lợi khẩu ☆Chỉ sự nói giỏi, khôn khéo. 1. khéo nói; biết cách ăn nói。能說會道的嘴。 一張利口(也說利嘴)。 miệng khéo nói. 2. đã miệng; sướng miệng。爽口。 這幾道涼菜, 吃起來真利口。 mấy món xà-lách này ăn thiệt ngon.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口齒伶俐,能言善辯。《論語.陽貨》:「惡利口之覆邦家者。」《史記.卷六七.仲尼弟子列傳.端木賜》:「子貢利口巧辭,孔子常黜其辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能说会道的嘴一张~。也说利嘴; 〈方〉爽口这几道凉菜,吃起来真~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①能说会道的嘴一张~。也说利嘴。②〈方〉爽口这几道凉菜,吃起来真~。

Eng

  • Cihui 利口 ìkǒu s.v. 1. glib 2. tasty and refreshing

ja

  • JMdict clever|intelligent|bright|smart|wise