利名

lì míng lợi danh

Hán Việt: lợi danh · Pinyin: lì míng

Tổng quan

hỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. lợi danh lợi danh ☆Chỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. lợi danh 利名 ◎ AHV: lị danh. dt. danh và lợi nói chung. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, có thân chớ phải lợi danh vây. (…

Cấu tạo: (lợi) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. lợi danh lợi danh ☆Chỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. lợ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名利。