利好

lì hǎo lợi hảo

Hán Việt: lợi hảo · Pinyin: lì hǎo

Tổng quan

(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan | tin tức thuận lợi | (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi | tích cực

Cấu tạo: (lợi) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan | tin tức thuận lợi | (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi | tích cực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对市场行情有利,可能引起价格上涨的消息。也说利多。

Eng

  • CC-CEDICT (finance) sth that engenders bullish sentiment; favorable news|(finance) (of news, data etc) favorable; positive
  • Cihui (finance) sth that engenders bullish sentiment; favorable news; (finance) (of news, data etc) favorable; positive