利子

lì zi lợi tử

Hán Việt: lợi tử · Pinyin: lì zi

Tổng quan

iền lời. Như Lợi kim 利金. lợi tử lợi tử ☆Tiền lời. Như Lợi kim 利金.

Cấu tạo: (lợi) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iền lời. Như Lợi kim 利金. lợi tử lợi tử ☆Tiền lời. Như Lợi kim 利金.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種釘有橫木、裝有輪軸的刑具,用以乘載即將處決的囚犯遊街示眾。《水滸傳》第四○回:「各與了一碗長休飯、永別酒。吃罷,辭了神案,漏轉身來,搭上利子。」也稱為「木驢」、「驢床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古刑具。即木驴; 利息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古刑具。即木驴。 2.利息。

Eng

  • Cihui 利子 lìzǐ n. interest (on capital)

ja

  • JMdict interest (on a deposit, loan, etc.)