利子

lì zilợi tử

Hán Việt: lợi tử · Pinyin: lì zi

Tổng quan

Tiền lời. Như Lợi kim 利金

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古刑具。即木驴。 2.利息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種釘有橫木、裝有輪軸的刑具,用以乘載即將處決的囚犯遊街示眾。《水滸傳》第四○回:「各與了一碗長休飯、永別酒。吃罷,辭了神案,漏轉身來,搭上利子。」也稱為「木驢」、「驢床」。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gông chở tù
  • Tần suất từ Tiền lời. Như Lợi kim 利金.; iền lời. Như Lợi kim 利金
  • Biên soạn 利子 lìzǐ n. interest (on capital)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種釘有橫木、裝有輪軸的刑具,用以乘載即將處決的囚犯遊街示眾。《水滸傳》第四○回:「各與了一碗長休飯、永別酒。吃罷,辭了神案,漏轉身來,搭上利子。」也稱為「木驢」、「驢床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古刑具。即木驴。 2.利息。

Eng

  • JMdict interest (on a deposit, loan, etc.)
  • Cihui 利子 lìzǐ n. interest (on capital)
  • Tần suất từ 利子 lìzǐ n. interest (on capital)

ja

  • JMdict 利子(りし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃