利巴

lì bā lợi ba

Hán Việt: lợi ba · Pinyin: lì bā

Tổng quan

Cấu tạo: (lợi) + (ba)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外行。《醒世姻緣傳》第六三回:「若是撞見了一個利巴,就是三倍也是不可知的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。外行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。外行。