利弊

lì bì lợi tệ

Hán Việt: lợi tệ · Pinyin: lì bì

Tổng quan

ưu và nhược điểm | điểm mạnh và điểm yếu | thuận lợi và bất lợi

Cấu tạo: (lợi) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu và nhược điểm | điểm mạnh và điểm yếu | thuận lợi và bất lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利益與弊病。明.何景明〈應詔陳言治安疏〉:「必能陳說利弊,開道禍福,指斥時事,為切心之言,以悟陛下矣。」《文明小史》第六○回:「知道其中利弊,將來實行之際,才不致礙手絆腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好处和害处权衡~ㄧ两种方法各有~。

Eng

  • CC-CEDICT pros and cons|merits and drawbacks|advantages and disadvantages
  • Cihui pros and cons; merits and drawbacks; advantages and disadvantages