利源

lì yuán lợi nguyên

Hán Việt: lợi nguyên · Pinyin: lì yuán

Tổng quan

guồn lợi. lợi nguyên lợi nguyên ☆Nguồn lợi.

Cấu tạo: (lợi) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui guồn lợi. lợi nguyên lợi nguyên ☆Nguồn lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 產生利益的根源。如:「資本與人才是利源之所在。」《元史.卷一八七.列傳.貢師泰》:「至則剔其積蠹,通其利源,大課以集,國用資之。」《文明小史》第四八回:「如此辦法,不但圈住我們自己的利源,還可以杜絕他們的來路!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 财利的来源。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.财利的来源。

Eng

  • Cihui 利源 lìyuán n. source of profit