yuán nguyên

Hán Việt: nguyên · Pinyin: yuán

Tổng quan

nguồn nguồn gốc [Eng: source

源于 · 源城 · 源头 · 源委 · 源底 · 源汇 · 源泉 · 源流

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtnguyên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namguân
Nhật BảnMINAMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngyan
Baxter-SagartN-ɢʷar
Hán ngữ Thượng cổN-ɢʷar
Phản thiết愚袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguồn nước. {Nguyên nguyên} [源源] cuồn cuộn, liên tiếp không lúc nào dứt gọi là {nguyên nguyên}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nguyên nguyên do [Eng: cause, reason]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水流的出處。如:「水源」、「泉源」、「飲水思源」。《國語.晉語一》:「伐木不自其本,必復生;塞水不自其源,必復流。」唐.李嶠〈河〉詩:「源出崑崙中,長波接漢空。」 2.根本、由來。《韓非子.主道》:「是以明君守始以知萬物之源,治紀以知善敗之端。」《文選.班固.東都賦》:「嗜欲之源滅,廉恥之心生。」 3.姓。如唐代有源乾曜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 源〈名〉 (形声。从水,原声。原”有表义作用,指水源。本义水源,源泉。字本作原”) 同本义 或源也,或委也。--《礼记·学记》 祈祀山川百源。--《礼记·月令》 犹浊其源而求其清流。--《礼记·礼乐志》 岸势犬牙差互,不可知其源。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如源委(指水的发源和归宿。引申为事情的本末和底细);源理(水的本源和支流) 来源;根源 启生人之耳目,穷法度之本源。--《旧唐书·儒学传序》 又如源本(根本);源由(根由);源起(事物发生的根源) 源yuán ⒈水流开始流出的地方泉~∮~。涓涓~水。饮水思~。 ⒉事物的开始,根由起~。病~。…

Eng

  • CC-CEDICT root|source|origin

ja

  • JMdict source (of a river)|fountainhead|source|origin|root
  • JMdict source|origin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】水泉本也。【禮·月令】爲民祈祀山川百源。【註】衆水始出爲百源。 又水名。【水經注】沁水東與丹水合,水出上黨高都縣故城東北阜下,俗謂之源源水。 又姓。【北魏書·源賀傳】禿髮傉檀之子賀入後魏,魏大武謂之曰:與卿同源,可爲源氏。【韻會】本作厵,篆省作原。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厡 · 𠫐 · 𠫒 · 厡 · 厵 · 厵