利濟

lì jì lợi tể

Hán Việt: lợi tể · Pinyin: lì jì

Tổng quan

Cấu tạo: (lợi) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỢI TẾ Phật giáo ngữ. 1. Làm phước, tế độ (chúng sanh),tiếp dẫn (người học). Tắc thứ 64 "Tử Chiêu Thừa Tự" trong TDAL q. 4 ghi: 有一明眼人,破塵出經卷,利濟一切人。 Có một người mắt sáng, đập vỡ hạt bụi lấy ra quyển kinh, tế độ tất cả mọi người. 2. Ích lợi, chỗ tốt đẹp. PDgNL ghi: 丈夫漢莫教自辜,觸事不通,彼無利…