利病
lợi bệnh
Hán Việt: lợi bệnh · Pinyin: lì bìng
Tổng quan
iều ích cho mình và điều hại cho mình. Như lợi hại, bêndưới. lợi bệnh lợi bệnh ☆Điều ích cho mình và điều hại cho mình. Như lợi hại, bêndưới.
Nghĩa
Việt
- Cihui iều ích cho mình và điều hại cho mình. Như lợi hại, bêndưới. lợi bệnh lợi bệnh ☆Điều ích cho mình và điều hại cho mình. Như lợi hại, bêndưới.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹利弊,利害; 优劣; 利于治病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹利弊,利害。 2.优劣。 3.利于治病。
Eng
- Cihui 利病 ìbìng n. advantages and disadvantages