利祿
lợi lộc
Hán Việt: lợi lộc · Pinyin: lì lù
Tổng quan
phú quý và chức vụ lợi lộc; bổng lộc (quan lại)。 (官吏的)錢財和爵祿。 功名利祿。 công danh bổng lộc.
Nghĩa
Việt
- Cihui phú quý và chức vụ lợi lộc; bổng lộc (quan lại)。 (官吏的)錢財和爵祿。 功名利祿。 công danh bổng lộc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.利益與爵祿。如:「大部分人成天爭的是啥?無非就是功名利祿。」《禮記.坊記》:「利祿先死者,而後生者,則民不偝。」宋.歐陽修〈朋黨論〉:「小人所好者利祿也,所貪者貨財也。」 2.貪祿。《禮記.表記》:「事君,三違而不出竟,則利祿也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(官吏的)钱财和爵禄功名~ㄧ~小人。
Eng
- CC-CEDICT wealth and official post
- Cihui wealth and official post