利辭 lì cí · lợi từ Hán Việt: lợi từ · Pinyin: lì cí Tổng quan Cấu tạo: 利 (lợi) + 辭 (từ)Pinyinlì cíHán Việtlợi từCấu tạo利 + 辭 · lợi + từ nghĩa thành phần: lợi + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 言辭鋒利,敏捷巧便的辭語。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻》:「婦言,不必辯口利辭也。」《南史.卷七○.循吏列傳.郭祖深》:「飾口利辭,競相推薦,訥直守信,坐見埋沒。」