利鈍
lợi độn
Hán Việt: lợi độn · Pinyin: lì dùn
Tổng quan
cùn: bén/thuận lợi/khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cùn; bén。鋒利或不鋒利。 刀劍有利鈍。 dao có cái cùn cái bén. 2. thuận lợi; khó khăn。順利或不順利。 成敗利鈍。 khó khăn thuận lợi, thành công thất bại.
- Cihui cùn: bén/thuận lợi/khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順利與艱難阻礙。三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休魏兵東下關中虛弱上言〉:「至於成敗、利鈍,非臣之明所能逆睹也。」 2.敏捷與遲鈍。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「學問有利鈍,文章有巧拙。」 3.吉凶。
Eng
- Cihui 利鈍 ìdùn v.p. 1. sharp or blunt 2. smooth or troublesome ◆n. fortune or misfortune
ja
- JMdict sharp or blunt|bright or foolish