利鈍
lợi độn
Hán Việt: lợi độn · Pinyin: lì dùn
Tổng quan
cùn: bén/thuận lợi/khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui cùn: bén/thuận lợi/khó khăn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锋利或不锋利刀剑有~; 顺利或不顺利成败~。
- Tân Hoa Tự Điển ①锋利或不锋利刀剑有~。②顺利或不顺利成败~。
Eng
- Cihui 利鈍 ìdùn v.p. 1. sharp or blunt 2. smooth or troublesome ◆n. fortune or misfortune