刪節
san tiết
Hán Việt: san tiết · Pinyin: shān jié
Tổng quan
rút gọn | cắt giảm văn bản để xuất bản
Nghĩa
Việt
- Cihui rút gọn | cắt giảm văn bản để xuất bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刪去蕪辭,使語句精簡。如:「刪節浮辭」。清.趙翼《甌北詩話.卷一○.查初白詩》:「初白古詩,微嫌冗長。……賜觀侍衛射虎、樓敬思平蠻歌等作,雖氣力沛然有餘,究須刪節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指删去可有可无的文字或比较次要的部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指删去可有可无的文字或比较次要的部分。
Eng
- CC-CEDICT to abridge|to cut a text down to size for publication
- Cihui to abridge; to cut a text down to size for publication