刪節號

shān jié hào san tiết hào

Hán Việt: san tiết hào · Pinyin: shān jié hào

Tổng quan

dấu lược bỏ

Cấu tạo: (san) + (tiết) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu lược bỏ
  • Cihui dấu lược bỏ (......)。省略號(......)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。用於節略原文、語句未完、意思未盡,或表示語句斷斷續續等,其形式為「……」。如:「辭典可以告訴我們許多詞語,包括人名、地名、制度、成語、典故……的含義。」

Eng

  • Cihui 刪節號 hānjiéhào n. ellipsis