别业

biệt nghiệp

Hán Việt: biệt nghiệp

Tổng quan

vi-la

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本宅之外,在風景優美的地方,所建供遊憩的園林房舍。《文選.石崇.思歸引序》:「晚節更樂放逸,篤好林藪,遂遁於河陽別業。」唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「別業居幽處,到來生隱心。」也稱為「別墅」。 2.佛教用語。各別的業報。指同類眾生中,因各自不同的業力,造成不同的果報。相對於共業而言。《起世經》卷二:「然於其中,更有別業,受極重苦。」

Cấu tạo: 別 (biệt) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt thự: vi-la
  • Tần suất từ vi-la
  • Biên soạn 別業 iéyè n. <wr.> villa

Eng

  • Cihui 別業 iéyè n. <wr.> villa
  • Tần suất từ 別業 iéyè n. <wr.> villa

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师