別號

bié hào biệt hào

Hán Việt: biệt hào · Pinyin: bié hào

Tổng quan

biệt hiệu ái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự. biệt hiệu biệt hiệu ☆Cái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự. 名 biệt hiệu; hiệu。(別號兒)舊時名,字以外另起的稱號。 李白字太白,別號青蓮居士。 Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

Cấu tạo: (biệt) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt hiệu biệt hiệu ☆Cái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự.
  • Cihui biệt hiệu ái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự. biệt hiệu biệt hiệu ☆Cái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự. 名 biệt hiệu; hiệu。(別號兒)舊時名,字以外另起的稱號。 李白字太白,別號青蓮居士。 Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本名之外另取的名字。人或物皆可有別號,如唐朝李白別號青蓮居士。《左傳.昭公二年》:「少姜有寵於晉侯,晉侯謂之少齊。」晉.杜預.注:「為立別號,所以寵異之。」《紅樓夢》第三七回:「何不大家起個別號,彼此稱呼則雅。」也作「別名」、「別字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);名、字以外另起的称号,如李白字太白,别号青莲居士。

Eng

  • CC-CEDICT alias
  • Cihui alias

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别名