别号
biệt hào
Hán Việt: biệt hào · Pinyin: bié hào
Tổng quan
biệt hiệu; hiệu. Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ
(~儿); 名、字以外另起的称号,如李白字太白,别号青莲居士。
本名之外另取的名字。人或物皆可有別號,如唐朝李白別號青蓮居士。《左傳.昭公二年》:「少姜有寵於晉侯,晉侯謂之少齊。」晉.杜預.注:「為立別號,所以寵異之。」《紅樓夢》第三七回:「何不大家起個別號,彼此稱呼則雅。」也作「別名」、「別字」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tên lóng; biệt danh tên họ, họ, đặt tên họ cho (ai), (động tính từ quá khứ) tên họ là, đặt tên hiệu là chim ưng; hiệu
- Biên soạn 別號 iéhào n. alias
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本名之外另取的名字。人或物皆可有別號,如唐朝李白別號青蓮居士。《左傳.昭公二年》:「少姜有寵於晉侯,晉侯謂之少齊。」晉.杜預.注:「為立別號,所以寵異之。」《紅樓夢》第三七回:「何不大家起個別號,彼此稱呼則雅。」也作「別名」、「別字」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 名、字以外另起的称号,如李白字太白,别号青莲居士。
- Kaggle Zh-Vi moniker
Eng
- Cihui alias
- Tần suất từ 別號 iéhào n. alias
other
- Nguồn khác Cái tên gọi riêng, ở ngoài tên thật. cũng gọi là Biệt tự