別墅

bié shù biệt thự

Hán Việt: biệt thự · Pinyin: bié shù

Tổng quan

biệt thự | LT:幢,座 gôi nhà lớn riêng, nơi ở xa, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi. biệt thự biệt thự ☆Ngôi nhà lớn riêng, nơi ở xa, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi. 名 biệt thự; vi-la。在郊區或風景區建造的供休養用的園林住宅。

Cấu tạo: (biệt) + (thự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt thự biệt thự ☆Ngôi nhà lớn riêng, nơi ở xa, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi.
  • Cihui biệt thự | LT:幢,座 gôi nhà lớn riêng, nơi ở xa, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi. biệt thự biệt thự ☆Ngôi nhà lớn riêng, nơi ở xa, thỉnh thoảng tới nghỉ ngơi. 名 biệt thự; vi-la。在郊區或風景區建造的供休養用的園林住宅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本宅之外,在景色優美的地方所建供遊憩的園林房舍。《晉書.卷七九.謝安傳》:「安遂命駕出山墅,親朋畢集,方與玄圍棋賭別墅。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺也不到城裡去,也不會官府,只在臨河上構了幾間別墅,左琴右書,在裡面讀書教子。」也作「別第」、「別館」、「別業」、「別院」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在郊区或风景区建造的供休养或居住用的园林住宅。

Eng

  • CC-CEDICT villa|CL:幢[zhuang4],座[zuo4]
  • Cihui villa; CL:幢,座

ja

  • JMdict holiday home|country retreat