別子

bié zi biệt tử

Hán Việt: biệt tử · Pinyin: bié zi

Tổng quan

khóa cài | mặt dây chuyền

Cấu tạo: (biệt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt tử biệt tử ☆Người con thứ của vua chư hầu (con ở ngoài, không được nối ngôi).
  • Cihui khóa cài | mặt dây chuyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即庶子。古代天子、諸侯嫡長子以外的兒子。《禮記.大傳》:「別子為祖,繼別為宗。」唐.韓愈〈唐故贈絳州刺史馬府君行狀〉:「其別子趙奢,當趙時破秦軍閼與,有功,號『馬服君』。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.別東西的用具。如線裝書的套子上或字畫手卷上用來別住開口的夾子。 2.扁形的佩玉。如:「你胸前的別子很漂亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指天子、诸侯的嫡长子以外的儿子。

Eng

  • CC-CEDICT hasp|pendant
  • Cihui 別子 iézi n. 1. bone part of clasps for old-style book wrappers 2. pendent for tobacco pouch||►See also biézǐ