別樣

bié yàng biệt dạng

Hán Việt: biệt dạng · Pinyin: bié yàng

Tổng quan

loại khác | kiểu khác | đặc biệt | khác thường

Cấu tạo: (biệt) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại khác | kiểu khác | đặc biệt | khác thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.另外的、其他的。明.朱有燉〈元宮詞〉:「包髻團衫別樣妝,東朝謁罷出宮牆。」《文明小史》第一六回:「改了裝沒有別樣好處,一年裁縫錢可以省得不少。」 2.特別。《劉知遠諸宮調.第二》:「打扮身分別樣,生得斂道鄒搜。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「他人行別樣的親,俺根前取次看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。另外的;其他的;不同一般的:~风情。

Eng

  • CC-CEDICT different kind of|another sort of|special|unusual
  • Cihui 別樣 iéyàng attr. another; other ◆n. other style