别绪

bié xùbiệt tự

Hán Việt: biệt tự · Pinyin: bié xù

Tổng quan

cảm xúc biệt ly; cảm xúc chia tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

离别时的情绪:离愁~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離別的心情。唐.獨孤及〈送陳留張少府勛東京赴選序〉:「雜佩可以申永懷,尊酒可以慰別緒。」《花月痕》第三七回:「二更後,紫滄自在東廂安歇。兩人並枕,談著三十來天別緒。」

Cấu tạo: 別 (biệt) + 緒 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cảm xúc chia tay
  • Biên soạn 別緒 iéxù n. the sorrow of parting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離別的心情。唐.獨孤及〈送陳留張少府勛東京赴選序〉:「雜佩可以申永懷,尊酒可以慰別緒。」《花月痕》第三七回:「二更後,紫滄自在東廂安歇。兩人並枕,談著三十來天別緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离别时的情绪:离愁~。

Eng

  • Cihui emotions at time of parting
  • Tần suất từ 別緒 iéxù n. the sorrow of parting

other

  • Nguồn khác Tình cảm lúc chia tay. Như Biệt tình 別情

Từ liên quan

Gần nghĩa

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價